Spesifikasi
Deskripsi
tiền mặt|Mức ngoại tệ tiền mặt và đồng Việt Nam tiền mặt quy định phải khai báo Hải quan cửa khẩu không áp dụng đối với cá nhân mang theo các loại phương tiện thanh toán
tiền trung quốc tiền trung quốc | Tin t Trung Quc Lch s hnhNhân dân tệ - RMB (人民币) là tên gọi chính thức của đơn vị tiền tệ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Nhân dân tệ do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc phát hành vào
tiền nhật sang tiền việt tiền nhật sang tiền việt | 1 Yn bng bao nhiu tin Vit1. 1 Yên bằng bao nhiêu tiền Việt? · 1 Yên (JPY) = 173 VND · 10 Yên (JPY) = 1.730 VND · 100 Yên (JPY) = 17.300 VND · 1.000 Yên (JPY) = 1 Sen =
tiền man nhật tiền man nhật | 1 Man bng bao nhiu tin Vit1 Man = 10.000 Yên; Hiện tại 1 Yên khoảng 175,15 VNĐ. Từ đó chúng ta có thể suy ra 1 Man bằng 1.751.534,34
tiền úc tiền úc | T gi c hm nay T giTỷ giá Đô la Úc hôm nay là 1 AUD = 17.054 VND. Tỷ giá trung bình AUD được tính từ dữ liệu của 39 ngân hàng (*) có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc.
tiền hàn sang tiền việt tiền hàn sang tiền việt | 1 Won bng bao nhiu tin Vit1. 1 Won bằng bao nhiêu tiền Việt? · 1 Won (KRW) = 16.42 VND · 10 Won (KRW) = 164.2 VND · 100 Won (KRW) = 1,642 VND · 1.000 Won (KRW) = 16,420 VND · 10.000 Won (KRW)
